Thái Lan (Thailand)

, , Leave a comment

Tiếng Thái: ประเทศไทย, chuyển tự Prathet Thai
Là đất nước Quân chủ lập hiến. Tên gọi: Vương quốc Thái Lan (Thailand Kingdom).
Dân số:
Diện tích 513.120 km² (hạng 51).
Tên vương quốc qua các năm:

1238–1448 Vương quốc Sukhothai
1351–1767 Vương quốc Ayutthaya
1768–1782 Vương triều Thonburi
6/4/1782 Vương triều Chakri
24/6/1932 Quân chủ lập hiến
6/4/2017 Hiến pháp hiện hành
Ngôn ngữ chính thức Tiếng Thái
Sắc tộc 2009;[1] 2011[2]:95–99
Người Thái
∟ 34,1% Trung Thái
∟ 24,9% Khon Isan[3]
∟ 9,9% Khon Muang
∟ 7.5% Nam Thái[2]:95–99[4][5]
14% người Hoa
12% khác
Tôn giáo
93,2% Phật giáo
5,5% Hồi giáo
0,9% Cơ Đốc giáo
0,1% Ấn Độ giáo
0,3% Không liên kết.
Dân số ước lượng (2016) 68.863.514. người (hạng 20)
Dân số (2010) 64.785.909. người
Mật độ 132 người/km²
Kinh tế: Là đát nước có nên kinh tế tốt và tăng trưởng đều. Có những sự biến đổi giữa các đảng phái đôi khi nên kinh tế Thái Lan có sự tăng trưởng thấp.
GDP (PPP) (2017) Tổng số: 1.226 tỉ USD.
Bình quân đầu người: 17.750 USD. (hạng 2017)
GDP (danh nghĩa) (2017) Tổng số: 432,898 tỉ USD[9]
Bình quân đầu người: 6.265 USD[9]
HDI (2015) 0,740[10] cao (hạng 87)
Hệ số Gini (2010) 39,4[11] trung bình
Đơn vị tiền tệ baht (THB)
Thông tin khác
Tên miền Internet
.th
.ไทย
Mã điện thoại +66
Lái xe bên trái

 

Leave a Reply